placé

tính từ
  1. vị trí (nào đó)
    • Avoir le nez bien placé
      mũivị trí cân xứng
  2. địa vị (nào đó)
    • Personnage haut placé
      nhân vậtđịa vị cao
    • avoir le coeur bien placé
      đạo đức
    • cheval placé
      ngựa đua về nhất nhì
    • être bien placé pour
      địa vị thích hợp để
    • mal placé
      không đúng chỗ, không đúng lúc
danh từ giống đực
  1. tiền thắng cuộc về ngựa đua về nhất nhì
  2. thế đầu (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

placé
Une personne bien placée observe la scène depuis une fenêtre.