pierre

Học thuật
Thân thiện
pierre

La rivière coule doucement sur les pierres arrondies.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đá, hòn đá: Chất liệu rắn, cứng tự nhiên, thường dùng trong xây dựng hoặc tìm thấy trên mặt đất.
    • Sỏi (y học): Viên sỏi hình thành trong cơ thể, như trong thận hoặc túi mật.
    • Chân kính (đồng hồ): Viên đá quý nhỏ được dùng làm trục đỡ trong bộ máy đồng hồ để giảm ma sát.
    • Ngọc, đá quý (thường dùng trong cụm "pierre précieuse"): Khoáng vật quý hiếm, đẹp bền, được dùng làm đồ trang sức.
Ví dụ sử dụng
  • (Ngôi nhà này được xây bằng đá.)
  • (Bác sĩ chẩn đoán bị sỏi thận.)
  • (Chiếc đồng hồ này hai mươi chân kính.)
  • ( ấy đeo một chiếc nhận gắn một viên ngọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Apporter sa pierre à l'édifice: Đóng góp một phần công sức nhỏ bé của mình vào một công việc chung lớn lao.
    • Chacun a apporté sa pierre à l'édifice pour que le projet réussisse. (Ai nấy đều đóng góp công sức để dự án thành công.)
  • Être comme une pierre: Im lặng, không nói gì; hoặc trơ ì, không phản ứng.
    • Face aux accusations, il est resté comme une pierre. (Trước những lời buộc tội, anh ta vẫn im lặng như đá.)
  • Poser la première pierre: Đặt viên đá đầu tiên, khởi công một công trình; (nghĩa bóng) đặt nền móng, bắt đầu một việc gì đó.
    • Le maire a posé la première pierre du nouvel hôpital. (Thị trưởng đã đặt viên đá đầu tiên cho bệnh viện mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Pierre précieuse (n.f): Đá quý, ngọc.
  • Pierre à feu (n.f): Đá lửa.
  • Pierre à aiguiser (n.f): Đá mài.
  • Pierre tombale (n.f): Bia mộ, đá mộ.
  • Pierreux/euse (adj): nhiều đá, gồ ghề.
  • Pierrerie (n.f): Bộ sưu tập đá quý; nghề buôn đá quý.
Từ đồng nghĩa
  • Caillou (n.m): Hòn đá, sỏi (thường nhỏ).
  • Rocher (n.m): Tảng đá lớn.
  • Roche (n.f): Đá, nham thạch (trong địa chất).
  • Galet (n.m): Hòn cuội.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Jeter la pierre à quelqu'un: Buộc tội, chỉ trích ai đó.
    • Il est facile de jeter la pierre aux autres. (Thật dễ dàng để buộc tội người khác.)
  • Ne pas laisser pierre sur pierre: Phá hủy hoàn toàn, không để lại .
    • Le séisme n'a laissé pierre sur pierre dans le village. (Trận động đất đã phá hủy hoàn toàn ngôi làng.)
  • Pierre de touche: Đá thử vàng; (nghĩa bóng) tiêu chuẩn, thước đo để đánh giá.
    • Cette épreuve est la pierre de touche de leur détermination. (Thử thách nàythước đo cho sự quyết tâm của họ.)
  • Faire d'une pierre deux coups: Một mũi tên trúng hai đích, một công đôi việc.
  • La pierre va toujours au tas: Nước chảy chỗ trũng (của cải thường tập trung về người giàu).
pierre

La rivière coule doucement sur les pierres arrondies.

danh từ giống cái
  1. đá
    • Dur comme la pierre
      rắn như đá
    • Poire pleine de pierres
      quả đầy cục cứng như đá
    • pierre à chaux
      đá vôi
  2. (y học) sỏi
    • Malade de la pierre
      người mắc bệnh sỏi
  3. chân kính (đồng hồ)
  4. ngọc (cũng pierre précieuse)
    • apporter sa pierre à
      đóng góp công sức vào
    • être comme une pierre
      yên lặng; trơ ì
    • faire d'une pierre deux coups
      xem coup
    • geler à pierre fendre
      xem fendre
    • jeter la pierre à quelqu'un
      buộc tội ai
    • la pierre va toujours au tas
      nước chảy chỗ trũng
    • n'avoir pas une pierrereposer sa tête
      vô gia cư
    • ne pas laisser pierre sun pierre
      phá hết
    • pierre d'achoppement
      xem achoppement
    • pierre d'autel
      đá thờ
    • pierre de touche
      đá thử vàng (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • pierre précieuse
      ngọc
    • Poser la première pierre
      đặt cơ sở đầu tiên