près

phó từ
  1. gần
    • Demeurer près
      gần
    • à beaucoup près
      xem beaucoup
    • à cela près
      ngoài điều đó ra
    • à peu de chose près
      gần đúng thế
    • à peu près
      gần như, hầu như
    • à peu près vide
      gần như trống rỗng
    • à peu près six mille hommes
      khoảng chừng sáu nghìn người
    • à...près
      trừ phi..., chỉ khác
    • de près
      sát, gần, sát sao
    • Vu de près
      nhìn sát (mắt)
    • se raser de près
      cạo râu sát (da); cạo nhẵn râu
    • Surveiller de près
      kiểm soát sát sao
    • ni de près ni de loin
      bất cứ thế nào (cũng không...)
giới từ
  1. gần
    • à Meudon près de
  2. ở','french','on')"Paris
  3. -đông gần
  4. bên','french','on')"Pa-ri
  5. bên
    • ','french','on')"cạnh
    • L'ambassadeur près le Vatican
      đại sứ bên cạnh Tòa thánh
    • près de
      gần
    • Près de l'école
      gần trường
    • près de mille francs
      gần nghìn frăng
    • près de finir
      gần xong, sắp xong
    • être près de ses sous
      (thân mật) quan tâm nhiều đến vấn đề tiền nong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

près
L'enfant joue près de l'école.