ridé

tính từ
  1. nếp nhăn, nhăn nheo
    • Visage ridé
      mặt nhăn nheo
    • Fruit ridé
      quả cây nhăn nheo
    • Fumées ridées
      (săn bắn) phân nhăn nheo (của hươu già)
  2. gợn sóng
    • Surface ridée de l'eau
      mặt nước gợn sóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ridé"

ridé
Le vieil homme a un visage ridé.