ridé

Học thuật
Thân thiện
ridé

Le vieil homme a un visage ridé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nếp nhăn, nhăn nheo: Dùng để mô tả bề mặt của da, vải, hoặc trái cây khi xuất hiện nhiều nếp gấp nhỏ do tuổi tác, khô héo hoặc co lại.
    • Gợn sóng: Dùng để mô tả bề mặt chất lỏng (như nước) khi xuất hiện những đợt sóng nhỏ, lăn tăn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Visage ridé (Mặt nhăn nheo.)
    • Fruit ridé (Quả cây nhăn nheo.)
    • Surface ridée de l'eau (Mặt nước gợn sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Fumées ridées: (Thuật ngữ săn bắn) Chỉ phân của hươu già hình dạng nhăn nheo, co lại.
    • Le chasseur a repéré des fumées ridées. (Người thợ săn đã phát hiện ra những cục phân nhăn nheo.)
Biến thể từ gần giống
  • Rider (Động từ): Làm nhăn, làm nhàu, làm gợn sóng.
    • Le vent ride la surface de l'étang. (Gió làm gợn sóng mặt hồ.)
  • Ride (Danh từ): Nếp nhăn, làn sóng nhỏ.
    • Les rides du visage (Những nếp nhăn trên mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Froissé: Nhàu, nếp gấp (thường dùng cho vải, giấy).
  • Plissé: Xếp nếp, nhiều nếp gấp (thường do cố ý tạo kiểu).
  • Onduleux: Gợn sóng, lượn sóng.
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Phẳng lì, mịn màng, không nếp nhăn.
  • Tendu: Căng, thẳng (không nhăn).
ridé

Le vieil homme a un visage ridé.

tính từ
  1. nếp nhăn, nhăn nheo
    • Visage ridé
      mặt nhăn nheo
    • Fruit ridé
      quả cây nhăn nheo
    • Fumées ridées
      (săn bắn) phân nhăn nheo (của hươu già)
  2. gợn sóng
    • Surface ridée de l'eau
      mặt nước gợn sóng