rood

/ru:d/
Học thuật
Thân thiện
rood

A simple wooden rood hangs on the stone wall of the chapel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thánh giá, Thập tự giá: Một biểu tượng hoặc hình ảnh đại diện cho cây thánh giáChúa Jesus bị đóng đinh, thường được đặt trong nhà thờ.
    • Đơn vị đo diện tích : Một đơn vị đo diện tích đất của Anh, tương đương với một phần mẫu Anh (khoảng 1,011 mét vuông).
    • (Cổ ngữ) Mảnh đất nhỏ: Một mảnh đất kích thước nhỏ, thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa tôn giáo):

    • A carved rood hung above the altar. (Một cây thánh giá được chạm khắc treo phía trên bàn thờ.)
    • The rood screen separated the nave from the chancel. (Bức màn thánh giá ngăn cách gian giữa nhà thờ với khu vực cung thánh.)
  • Danh từ (Nghĩa đo lường):

    • The field was measured as being several roods in size. (Cánh đồng được đo kích thước vài rốt.)
    • He owned a rood of land for his garden. (Ông ấy sở hữu một rốt đất để làm vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rood screen": Bức màn thánh giá, một bức tường hoặc hàng rào trang trí công phu trong nhà thờ, thường hình cây thánh giá, ngăn cách khu vực giáo dân với khu vực tế lễ.

    • The medieval rood screen was beautifully painted. (Bức màn thánh giá thời Trung Cổ được vẽ rất đẹp.)
  • "By the rood": (Cổ ngữ, thán từ) Một lời thề hoặc cảm thán, tương tự "thề thánh giá".

    • "By the rood," swore the knight. ("Thề thánh giá," hiệp sĩ thề.)
Biến thể từ liên quan
  • Rood loft (n): Gian gác trên bức màn thánh giá trong nhà thờ, nơi có thể đặt thánh giá hoặc dành cho ca đoàn.
  • Rood beam (n): Thanh ngang lớn trong nhà thờ dùng để treo thánh giá.
Từ đồng nghĩa
  • Crucifix (n): Tượng Chúa trên thánh giá. (Chỉ cụ thể hình tượng Chúa Jesus trên cây thánh giá, trong khi "rood" có thể chỉ cây thánh giá nói chung).
  • Cross (n): Thập tự giá, thánh giá. (Từ phổ biến tổng quát hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Not a rood to one's name: Không lấy một mảnh đất nhỏ, ý chỉ sự nghèo khó, không tài sản .
    • After the war, he returned to find not a rood to his name. (Sau chiến tranh, anh ta trở về thấy mình không còn lấy một mảnh đất nhỏ.)
rood

A simple wooden rood hangs on the stone wall of the chapel.

danh từ
  1. rốt (một phần mẫu Anh)
  2. mảnh đất nhỏ
    • not a rood remained to him
      anh ta không còn lấy một mảnh đất nhỏ
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) cây thánh giá