rosy

/'rouzi/
tính từ
  1. hồng, hồng hào
    • rosy cheeks
      hồng
  2. (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui
    • rosy prospects
      triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rosy"

rosy
The future looks rosy for the young graduate.