vile

/vail/
tính từ
  1. hèn hạ, đê hèn
    • vile language
      giọng lưỡi hèn hạ
    • vile offence
      sự xúc phạm đê hèn
  2. tồi, kém, không giá trị
  3. (thông tục) thật xấu, khó chịu
    • vile weather
      thời tiết thật xấu
    • a vile temper
      tính tình khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "vile"

vile
A vile smell rose from the garbage can.