tourné

tính từ
  1. hỏng đi, trở chua (rượu vang, sữa)
  2. dáng dấp (như) thế nào đấy
    • Fille bien tournée
      thiếu nữ dáng dấp xinh đẹp
  3. trình bày, diễn đạt
    • Un compliment bien tourné
      lời khen khéo diễn đạt
    • avoir l'esprit mal tourné
      có ý hiểu theo hướng xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tourné"

tourné
Une jeune fille bien tournée se promène dans le parc.