swerve

/swə:v/
danh từ
  1. sự chệch, sự đi lệch hướng
nội động từ
  1. đi chệch, đi lệch hướng
    • he never swerves an inch from his duty
      anh ta không bao giờ đi chệch ra ngoài nhiệm vụ của mình mộtnào
    • ball swerves in the air
      bóng bật chệch lên trên không
    • horse swerved suddenly
      thình lình ngựa đi chệch sang lối khác
ngoại động từ
  1. làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "swerve"

Từ có nhắc đến "swerve"

swerve
The driver made a sudden swerve to avoid a pothole.