tâche

danh từ giống cái
  1. phần việc phải làm, công việc
  2. nhiệm vụ
    • à la tâche
      làm khoán
    • mourir à la tâche
      chết trong khi làm nhiệm vụ
    • Tache.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

tâche
Une mère donne une petite tâche à son enfant.