Tache

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vết, đốm: Một dấu hiệu nhỏ, thường khác màu, trên bề mặt của một vật, làm cho trông không sạch sẽ hoặc không đồng nhất.
    • Mảng (màu): Trong hội họa, một mảng màu được đặt lên tranh.
    • Vết nhơ: (Nghĩa bóng) Điều đó làm tổn hại đến danh tiếng hoặc phẩm giá của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il y a une tache de vin sur la nappe. (Có một vết rượu vang trên khăn trải bàn.)
    • Le peintre applique une tache de bleu sur la toile. (Họa đặt một mảng màu xanh lên vải vẽ.)
    • Ce scandale est une tache sur sa carrière. (Vụ bê bối nàymột vết nhơ trong sự nghiệp của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire tache: Làm mất sự hài hòa, trông lạc lõng hoặc trơ trẽn.

    • Son costume vert fait tache dans cette réunion en noir et blanc. (Bộ vest xanh của anh ta trông lạc lõng trong buổi gặp mặt toàn đồ đen trắng này.)
  • Tache aveugle: (Giải phẫu học) Điểm (trên võng mạc).

  • Tache jaune: (Giải phẫu học) Điểm vàng (trên võng mạc).
Biến thể từ gần giống
  • Tacher (động từ): Làm bẩn, để lại vết.
    • Attention à ne pas tacher ta chemise. (Cẩn thận đừng để làm bẩn áo sơ mi của con.)
  • Tâche (danh từ giống cái, dấu mũ circumflex '^'): Nhiệm vụ, công việc phải làm. (Đâymột từ đồng âm khác nghĩa).
    • J'ai une tâche importante à accomplir. (Tôi có một nhiệm vụ quan trọng cần hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Marque: Dấu, vết.
  • Souillure: Vết bẩn, vết nhơ (nghĩa bóng).
  • Macule: Vết, đốm (thường dùng trong y học hoặc sinh học).
Thành ngữ liên quan
  • Vouloir trouver des taches dans le soleil: "Bới lông tìm vết"; muốn tìm khuyết điểmmột thứ gần như hoàn hảo.
    • Critiquer ce travail exemplaire, c'est vouloir trouver des taches dans le soleil. (Chỉ trích công việc mẫu mực này đúngbới lông tìm vết.)
danh từ giống cái
  1. vết đốm
    • Tache de graisse
      vết mỡ bẩn
    • Taches solaires
      vết mặt trời
    • Tache de rousseur
      vết hoe
    • Tache mongolique
      vết chàm
    • Taches du léopard
      đốm da báo
    • Taches du plumage d'un oiseau
      đốm lông chim
  2. (hội họa) mảng
  3. (nghĩa bóng) vết nhơ
    • Une tache à la réputation
      một vết nhơ cho thanh danh
    • faire tache
      làm mất sự hài hòa
    • tache aveugle
      (giải phẫu) điểm
    • tache d'huile
      xem huile
    • tache jaune
      (giải phẫu) học điểm vàng
    • vouloir trouver des taches dans le soleil
      bới lông tìm vết
    • Tâche.