Vis

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vít: Một dụng cụ hoặc chi tiết kim loại thân hình trụ ren xoắn, dùng để ghép nối, siết chặt hoặc điều chỉnh các bộ phận lại với nhau.
    • Cầu thang xoáy trôn ốc: (Cách dùng , đồng nghĩa với "escalier à vis") chỉ kiểu cầu thang hình dáng xoắn ốc như ren vít.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "vít"):
    • Il faut serrer cette vis avec une clé. (Phải siết chặt con vít này bằng cờ .)
    • La chaise est démontable, elle tient grâce à des vis. (Cái ghế này có thể tháo rời, được giữ chắc nhờ những con vít.)
  • Danh từ (nghĩa "cầu thang xoáy"):
    • Le château médiéval avait une vis étroite pour accéder aux étages. (Lâu đài thời trung cổ có một cầu thang xoáy trôn ốc hẹp để lên các tầng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Resserrer la vis à quelqu'un": (Thành ngữ) Siết chặt vít với ai đó, có nghĩađối xử khắc nghiệt hơn, gò bó hoặc tăng áp lực lên một người.
    • Le professeur a resserré la vis aux élèves avant les examens. (Giáo viên đã siết chặt kỷ luật với học sinh trước kỳ thi.)
Biến thể từ liên quan
  • Vis-à-vis (giới từ): Đối diện với, so với. (Lưu ý: Đâymột từ hoàn toàn khác về nghĩa cách dùng).
    • La France et ses responsabilités vis-à-vis de l'environnement. (Nước Pháp những trách nhiệm của họ đối với môi trường.)
  • Visser (động từ): Vặn vít, bắt vít.
    • Il faut visser le couvercle. (Phải vặn/vít nắp lại.)
  • Dévisser (động từ): Tháo vít, nới vít ra.
    • Dévissez la plaque pour voir le mécanisme. (Hãy tháo tấm vít ra để xem cơ cấu bên trong.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong kỹ thuật): Boulon (bu-lông, thường đi kèm với đai ốc), Goujon (chốt ren).
Các cụm từ kỹ thuật thông dụng

(Các cụm từ này mô tả các loại vít chuyên dụng, chúngcác danh từ ghép cố định) - Vis d'arrêt / Vis de butée: Vít chặn, vít hãm. - Vis de fixation / Vis de serrage: Vít kẹp chặt, vít cố định. - Vis sans fin: Vít vô tận (dùng trong truyền động). - Vis à tête plate / Vis à tête creuse: Vít đầu dẹt / Vít đầu rỗng (cần dụng cụ chuyên dụng như tua-vít 6 cạnh). - Vis femelle: Đai ốc (chi tiết ren trong để vặn với vít).

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) vít
    • Vis d'accouplement
      vít ghép nối
    • Vis d'accord
      vít điều hướng
    • Vis d'ajustement/vis de correction/vis de réglage
      vít điều chỉnh
    • Vis d'arrêt/vis de butée
      vít chặn, vít hãm
    • Vis élargisseuse
      vít nong
    • Vis à ergot/vis à griffe
      vít gờ hãm/vít móc
    • Vis à oeil
      đinh ốc bản lề
    • Vis d'entraînement
      vít dẫn tiến
    • Vis femelle
      đai ốc
    • Vis micrométrique
      vít vi chỉnh
    • Vis de fixation/vis de serrage
      vít kẹp chặt
    • Vis d'évacuation
      vít xả
    • Vis de fermeture
      vít nút, nút ren
    • Vis à filet droit
      vít ren phải
    • Vis de tension de chaîne
      vít tăng xích
    • Vis à tête plate/vis à tête creuse
      vít đầu dẹt/vít đầu rỗng
    • Vis à tête bombée/vis à tête ronde
      vít đầu lồi/vít đầu tròn
    • Vis sans fin
      vít vô tận
    • Vis de pointage en direction/vis de pointage en hauteur
      vít ngắm xoay/vít ngắm nâng (súng)
    • Vis de relevage
      vít nâng
  2. cầu thang xoáy trôn ốc (cũng) escalier à vis
    • serrer la vis à quelqu'un
      gò bó khắc nghiệt đối với ai
    • Vice.