assume

/ə'sju:m/

assume thường được hiểu giả địnhhoặccho rằngmột điều đó đúng khi chưa bằng chứng chắc chắn. Nhưng trong tiếng Anh, động từ này không chỉ xuất hiện trong các câu suy đoán hằng ngày như khi bạn nghĩ ai đó đã làm xong việc, hay khi nhắc nhau đừng vội nghĩ đến tình huống tồi tệ nhất. Điều thú vị assume còn đi rất tự nhiên với role, power, responsibility, thậm chí có thể diễn tả việclàm ra vẻtự tin hoặcmangmột hình dạng nào đó. Khi nào assume gần với presume, khi nào lại giống take on hay pretend? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng assume chính xác tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "assume"

assume
The queen assumed the stately robes.