Videobrass

/brɑ:s/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ brass trong tiếng Anh, từ ý nghĩa vật hợp kim đồng thau cho đến các cách dùng ẩn dụ thú vị. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này trong âm nhạc, quân đội cả những thành ngữ giao tiếp hàng ngày đầy ấn tượng. Bạn sẽ nắm vững các cụm từ như top brass hay thành ngữ get down to brass tacks để sử dụng tự nhiên như người bản xứ. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế giúp bạn ghi nhớ từ vựng này một cách sâu sắc nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

brass
A musician plays a brass instrument in the orchestra.