entire

/in'taiə/

entire thường được hiểu toàn bộhoặctrọn vẹn”, dùng khi muốn nói một điều đó bao gồm tất cả các phần, không thiếu sót. vậy, entire rất hay đi với các danh từ như day để nhấn mạnh phạm vi đầy đủ của thời gian, sự việc hoặc một thực thể. Nhưng entire không chỉ dừngnghĩawhole”. Từ này còn sắc thái “nguyên vẹn”, cách dùng trang trọng trong in its entirety, thậm chí xuất hiện trong một số ngữ cảnh chuyên biệt như cây hay động vật. Khi nào nên hiểu toàn bộ”, khi nào là “nguyên vẹn”? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "entire"

Từ có nhắc đến "entire"

entire
The entire town gathered in the square for the summer festival.