process

/process/

process một từ rất hay gặp khi nói vềquá trình”, “quy trìnhhoặc cách một việc được xử lý qua nhiều bước để đi đến kết quả. Điểm thú vị từ này không chỉ danh từ: còn có thể động từ trong các cụm tự nhiên như process data hoặc processed food, nơi nghĩa chuyển sang “xử lýchế biến”. Trong bài học, bạn sẽ thấy cách nhận ra lõi nghĩanhiều bướctheo thứ tựtạo kết quả”, đồng thời phân biệt một vài cách dùng chuyên biệt hơn như in the process of, due process, nghĩa ít gặpdiễu hành”. Xem bài học đầy đủ để dùng process tự nhiên chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

process
The factory uses a complex process to recycle plastic bottles.