reserve

/ri'zə:v/

reserve một từ nhỏ nhưng rấtđược việc”: vừa có thể nói về việc để dành, dự trữ cho tương lai, vừa dùng khi bạn muốn đặt trước một bàn, một chỗ, hay bảo lưu quyền quyết định. Khi danh từ, còn mở ra các nghĩa như vật dự trữ, khu bảo tồn, hoặc sự dè dặt trong cách nói năng. Điểm thú vị reserve không chỉ xuất hiện trong tình huống du lịch hay nhà hàng. còn đi với những cụm rất tự nhiên như in reserve, without reserve, reserve the right, dễ bị nhầm với reservation hay reserved. Xem bài học đầy đủ để hiểu cách dùng reserve đúng ngữ cảnh hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "reserve"

reserve
I reserve a table at the restaurant for our anniversary dinner.