Videourée

Tìm hiểu về danh từ giống cái urée trong tiếng Pháp, một thuật ngữ quan trọng trong cả hóa học, nông nghiệp y tế. Bài học sẽ giải thích chi tiết về hợp chất hữu cơ này, từ vai tròchất thải chứa nitơ đến ứng dụng làm phân bón công nghiệp. Bạn cũng sẽ được làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành như chu trình urê hay chứng urê huyết thông qua các ví dụ thực tế. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ urée các biến thể liên quan của trong tiếng Pháp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

urée
L'urée est un composé chimique présent dans l'urine des mammifères.