visé

/'vi:zə/ Cách viết khác : (visé) /'vi:zei/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thị thực: Một con dấu hoặc giấy phép chính thức được đóng hoặc dán vào hộ chiếu, cho phép người mang hộ chiếu đó nhập cảnh, xuất cảnh hoặc quá cảnh qua một quốc gia.
  2. Ngoại động từ:

    • Đóng dấu thị thực cho: Hành động của cơ quan thẩm quyền (như đại sứ quán, lãnh sự quán) cấp đóng dấu thị thực vào hộ chiếu của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • You need a valid visé to enter the country. (Bạn cần một thị thực còn hiệu lực để nhập cảnh vào quốc gia đó.)
    • The immigration officer checked the visé in my passport. (Nhân viên xuất nhập cảnh đã kiểm tra thị thực trong hộ chiếu của tôi.)
  • Ngoại động từ:

    • The consulate will visé your passport within three working days. (Lãnh sự quán sẽ đóng dấu thị thực cho hộ chiếu của bạn trong vòng ba ngày làm việc.)
    • My application was approved, and they have viséd my travel document. (Đơn của tôi đã được chấp thuận, họ đã đóng dấu thị thực vào giấy tờ du lịch của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have one's passport viséd": Được cấp thị thực vào hộ chiếu.
    • Before the trip, you must have your passport viséd by the embassy. (Trước chuyến đi, bạn phải được đại sứ quán đóng dấu thị thực vào hộ chiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Visa (n): Cách viết phổ biến hiện đại hơn của "visé", cùng nghĩa thị thực.
    • I applied for a tourist visa. (Tôi đã xin một thị thực du lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Entry permit: Giấy phép nhập cảnh (một loại thị thực cụ thể).
  • Travel authorization: Sự ủy quyền/cho phép du lịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến được hình thành trực tiếp từ "visé")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "visé")

danh từ
  1. thị thực (ở hộ chiếu)
    • entry visa
      thị thực nhập cảnh
    • exit visa
      thị thực xuất cảnh
    • transit visa
      thị thực quá cảnh
ngoại động từ
  1. đóng dấu thị thực cho