Capital

/'kæpitl/
danh từ
  1. thủ đô, thủ phủ
  2. chữ viết hoa
    • to write one's name in capital
      viết tên bằng chữ hoa
  3. tiền vốn, tư bản
    • floating (working) capital
      vốn luân chuyển
    • fixed capital
      tư bản bất biến
  4. (kiến trúc) đầu cột

Idioms

  • to make capital out of
    kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng
tính từ
  1. quan hệ đến sinh mạng; tử hình
    • capital offence
      tội tử hình
  2. chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết
    • capital city
      thủ đô
  3. chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn
    • of capital inmportance
      tầm quan trọng lớn
    • capital letter
      chữ hoa
  4. tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay
    • a capital speach
      bài nói rất hay
    • what a capital idea!
      ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!
  5. cùng tai hại
    • a capital error
      một sự lầm lẫncùng tai hại

Idioms

  • capital constructions
    xây dựng cơ bản
  • capital goods
    tư liệu sản xuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống