Court

/kɔ:t/
danh từ
  1. sân nhà
  2. toà án; quan toà; phiên toà
    • court of justice
      toà án
    • at a court
      tại một phiên toà
    • to bring to court for trial
      mang ra toà để xét xử
  3. cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu
    • to hold a court
      tổ chức buổi chầu thiết triều
    • the court of the Tsars
      cung vua Nga
    • Court of St James's
      triều đình của vua (hoàng hậu) nước Anh
  4. (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...)
  5. phố cụt
  6. sự ve vãn, sẹ tán tỉnh
    • to pay one's court to someone
      tán tỉnh ai

Idioms

  • out of court
    mất quyền thưa kiện
ngoại động từ
  1. tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ
    • to court popular applause
      tìm cách làm cho quần chúng hoan nghênh
    • to court someone's support
      tranh thủ sự ủng hộ của ai
  2. ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu
  3. quyến rũ
    • to court somebody into doing something
      quyến rũ ai làm việc
  4. đón lấy, rước lấy, chuốc lấy
    • to court disaster
      chuốc lấy tai hoạ
    • to court death
      chuốc lấy cái chết; liều chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống