Court

/kɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tòa án, phiên tòa: Một cơ quan chính thức hoặc một phiên họp để xét xử các vụ việc pháp .
    • Sân (thể thao): Một khu vực được đánh dấu chuẩn bị cho các môn thể thao như quần vợt, bóng rổ.
    • Triều đình, cung điện: Nơi làm việc của một quốc vương, hoàng gia cùng với các quan lại, quần thần.
    • Sự ve vãn, tán tỉnh: Hành động tìm cách thu hút tình cảm lãng mạn của ai đó.
  2. Động từ:

    • Ve vãn, tán tỉnh: Hành động tìm cách thu hút ai đó một cách lãng mạn.
    • Tranh thủ, tìm cách đạt được: Cố gắng được sự ủng hộ, sự chấp thuận hoặc một điều đó.
    • Chuốc lấy, rước lấy: Hành động hoặc thái độ dẫn đến một kết quả tiêu cực một cách không tránh khỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The case was settled out of court. (Vụ kiện đã được dàn xếp ngoài tòa.)
    • They booked a tennis court for two hours. (Họ đã đặt một sân quần vợt trong hai tiếng.)
    • The king held a lavish banquet at his court. (Nhà vua tổ chức một bữa tiệc xa hoa tại triều đình của mình.)
    • He paid court to her with flowers and poems. (Anh ta tán tỉnh ấy bằng hoa thơ.)
  • Động từ:

    • He courted her for months before she agreed to marry him. (Anh ấy đã ve vãn ấy nhiều tháng trước khi đồng ý kết hôn.)
    • The politician is courting voters ahead of the election. (Chính trị gia đang tranh thủ cử tri trước cuộc bầu cử.)
    • Driving that fast in the rain is courting disaster. (Lái xe nhanh như vậy dưới trời mưa chuốc lấy thảm họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pay court to someone": Tán tỉnh, ve vãn ai đó một cách kiên trì tôn kính.

    • Many suitors came to pay court to the princess. (Nhiều người cầu hôn đã đến để tán tỉnh công chúa.)
  • "Out of court":

    • (Nghĩa đen) Ngoài tòa án, không thông qua xét xử chính thức.
      • They reached an out-of-court settlement. (Họ đã đạt được một thỏa thuận ngoài tòa.)
    • (Nghĩa bóng) Không cơ sở, không thuyết phục, lỗi thời.
      • That argument is completely out of court. (Lập luận đó hoàn toàn không cơ sở.)
  • "To hold court":

    • (Nghĩa đen) Tổ chức buổi chầu, thiết triều.
    • (Nghĩa bóng) trung tâm của sự chú ý, thu hút mọi người xung quanh lắng nghe.
      • At the party, she held court in the living room, telling fascinating stories. (Tại bữa tiệc, ấy trung tâm chú ý trong phòng khách, kể những câu chuyện hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Courthouse (n): Tòa nhà tòa án.

    • The courthouse is located in the city center. (Tòa nhà tòa án nằmtrung tâm thành phố.)
  • Courtroom (n): Phòng xử án.

    • Silence is required in the courtroom. (Cần giữ im lặng trong phòng xử án.)
  • Courtyard (n): Sân trong (thường được bao quanh bởi các tòa nhà).

    • The hotel rooms overlook a peaceful courtyard. (Các phòng khách sạn nhìn ra một sân trong yên tĩnh.)
  • Courtly (adj): Lịch sự, trang trọng, phong cách cung đình.

    • He bowed with courtly grace. (Anh ta cúi chào với vẻ lịch sự trang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Tribunal: Tòa án, hội đồng xét xử.
    • Lawcourt: Tòa án.
    • Royal household: Hoàng gia, triều đình.
  • Động từ:
    • Woo: Tán tỉnh, ve vãn.
    • Seek: Tìm kiếm, tranh thủ.
    • Invite (trouble/disaster): Rước lấy, chuốc lấy (rắc rối/thảm họa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Court disaster/danger/death: Hành động liều lĩnh dẫn đến thảm họa/nguy hiểm/cái chết.
    • Ignoring safety regulations is courting disaster. (Bỏ qua các quy định an toàn chuốc lấy thảm họa.)
Thành ngữ liên quan
  • The ball is in your court: Đến lượt bạn hành động hoặc quyết định (nghĩa bóng từ môn quần vợt).

    • I've made my offer. Now the ball is in your court. (Tôi đã đưa ra đề nghị của mình. Giờ đến lượt bạn quyết định.)
  • A friend at court: người quen biết, mối quan hệ trong nội bộ (một tổ chức) để giúp đỡ.

    • It's useful to have a friend at court when dealing with bureaucracy. ( người quen biết bên trong thật hữu ích khi đối phó với bộ máy hành chính.)
danh từ
  1. sân nhà
  2. toà án; quan toà; phiên toà
    • court of justice
      toà án
    • at a court
      tại một phiên toà
    • to bring to court for trial
      mang ra toà để xét xử
  3. cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu
    • to hold a court
      tổ chức buổi chầu thiết triều
    • the court of the Tsars
      cung vua Nga
    • Court of St James's
      triều đình của vua (hoàng hậu) nước Anh
  4. (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...)
  5. phố cụt
  6. sự ve vãn, sẹ tán tỉnh
    • to pay one's court to someone
      tán tỉnh ai

Idioms

  • out of court
    mất quyền thưa kiện
ngoại động từ
  1. tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ
    • to court popular applause
      tìm cách làm cho quần chúng hoan nghênh
    • to court someone's support
      tranh thủ sự ủng hộ của ai
  2. ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu
  3. quyến rũ
    • to court somebody into doing something
      quyến rũ ai làm việc
  4. đón lấy, rước lấy, chuốc lấy
    • to court disaster
      chuốc lấy tai hoạ
    • to court death
      chuốc lấy cái chết; liều chết