Creation

/kri:'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tạo thành, sự sáng tạo: Hành động tạo ra hoặc mang một cái đó mới mẻ vào tồn tại.
    • Tác phẩm, vật được sáng tạo: Một thứ đã được tạo ra, đặc biệt một sản phẩm của trí tưởng tượng hoặc kỹ năng nghệ thuật.
    • (Trong thần học) Sự sáng tạo: Hành động của Thượng đế tạo ra vũ trụ muôn loài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The creation of this sculpture took three years. (Việc sáng tạo bức tượng này mất ba năm.)
    • Her latest fashion creation was stunning. (Tác phẩm thời trang mới nhất của ấy thật tuyệt vời.)
    • Many cultures have myths about the creation of the world. (Nhiều nền văn hóa thần thoại về sự sáng tạo thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In all creation": Trong toàn bộ sự sáng tạo, dùng để nhấn mạnh phạm vi rộng lớn.
    • It was the most beautiful thing in all creation. (Đó thứ đẹp nhất trong toàn bộ sự sáng tạo.)
  • "The whole creation": Toàn bộ thế giới được tạo ra, vũ trụ.
    • He felt a deep connection to the whole creation. (Anh ấy cảm thấy một sự kết nối sâu sắc với toàn bộ sự sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Create (động từ): Tạo ra, sáng tạo.
    • Artists create beautiful works. (Các nghệ sĩ tạo ra những tác phẩm đẹp.)
  • Creative (tính từ): Sáng tạo, tính sáng tạo.
    • She has a very creative mind. ( ấy một trí óc rất sáng tạo.)
  • Creativity (danh từ): Khả năng sáng tạo, tính sáng tạo.
    • The project requires a lot of creativity. (Dự án đòi hỏi rất nhiều khả năng sáng tạo.)
  • Creator (danh từ): Người sáng tạo, nhà sáng tạo; (viết hoa: Đấng Sáng Tạo, Thượng đế).
    • He is the creator of this invention. (Anh ấy người sáng tạo ra phát minh này.)
Từ đồng nghĩa
  • Formation: Sự hình thành.
  • Invention: Sự phát minh, sáng chế.
  • Production: Sự sản xuất, tạo tác.
  • Genesis: Nguồn gốc, khởi nguyên (trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'creation')

Thành ngữ liên quan
  • A creation of one's imagination: Một sản phẩm của trí tưởng tượng của ai đó.
    • The monster was a creation of his imagination. (Con quái vật một sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ta.)
danh từ
  1. sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
    • the creation of great works of art
      sự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
  2. tác phẩm; vật được sáng tạo ra
  3. sự phong tước
  4. sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch)