Echo

/'ekou/
danh từ, số nhiều echoes
  1. tiếng dội, tiếng vang
    • to cheer someone to the echo
      vỗ tay vang dậy hoan hô ai
  2. sự bắt chước mù quáng
  3. người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng
  4. thể thơ liên hoàn
  5. (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình trong hoa đang đánh) cho đồng bọn
  6. (the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)
ngoại động từ
  1. dội lại, vang lại (tiếng động)
  2. lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)
  3. nội động từ
  4. tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)
  5. (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình trong hoa đang đánh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Echo"