ICE

/ais/
danh từ
  1. băng nước đá
  2. kem
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều hơn)

Idioms

  • to break the ice
    làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
  • to cut no ice
    (xem) cut
  • on ice
    khả năng thành công
  • on thin ice
    (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm
ngoại động từ
  1. làm đóng băng, làm đông lại
  2. phủ băng
  3. ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
  4. phủ một lượt đường (mặt bánh)
  5. (Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu
nội động từ ((thường) + up)
  1. đóng băng
  2. bị phủ băng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ICE"