Maigre

/'meigə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gầy: Dùng để mô tả người, động vật hoặc vật rất ít mỡ, thịt; gầy , ốm yếu.
    • Không mỡ; kiêng thịt: Dùng để chỉ thức ăn không mỡ, không thịt, phù hợp với chế độ ăn kiêng hoặc ngày ăn chay theo tôn giáo.
    • Đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi: Dùng để mô tả thứ đó khan hiếm, không phong phú, không màu mỡ.
    • Mảnh; nông: Dùng để mô tả thứ đó nhỏ, hẹp, yếu hoặc không sâu.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người gầy: Chỉ một người thân hình gầy.
    • Thịt không mỡ; thịt ít mỡ: Loại thịt nạc, không hoặc rất ít mỡ.
    • Chỗ nông; kỳ nước cạn: Phần sông, hồ mực nước thấp, nông.
    • đù: Một loài biển (tên khoa học Argyrosomus regius).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est devenu très maigre après sa maladie. (Anh ấy trở nên rất gầy sau trận ốm.)
    • Le vendredi est souvent un jour maigre pour les catholiques. (Thứ Sáu thườngmột ngày kiêng thịt đối với người Công giáo.)
    • La récolte a été maigre cette année. (Vụ thu hoạch năm nay nghèo nàn.)
    • Un maigre ruisseau coule au fond du vallon. (Một dòng suối mảnh chảy dưới đáy thung lũng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce maigre ne mange presque rien. (Người gầy này hầu như không ăn .)
    • Je préfère le maigre au gras pour ma santé. (Tôi thích thịt nạc hơn thịt mỡ sức khỏe của mình.)
    • Attention, il y a un maigre à cet endroit de la rivière. (Cẩn thận, có một chỗ nôngchỗ này của con sông.)
    • Le maigre est un poisson apprécié en cuisine. ( đùmột loại được ưa chuộng trong ẩm thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire maigre": Ăn chay, kiêng thịt (theo quy định tôn giáo hoặc chế độ ăn uống).
    • Pendant le Carême, les croyants font maigre le vendredi. (Trong Mùa Chay, các tín hữu ăn chay kiêng thịt vào thứ Sáu.)
Biến thể từ gần giống
  • Maigreur (danh từ giống cái): Sự gầy , tình trạng gầy.
    • La maigreur excessive peut être un signe de maladie. (Sự gầy quá mức có thểdấu hiệu của bệnh tật.)
  • Maigrichon/ne (tính từ): Hơi gầy, gầy .
    • Un enfant maigrichon. (Một đứa trẻ hơi gầy.)
  • Maigrement (trạng từ): Một cách nghèo nàn, đạm bạc, ít ỏi.
    • Il a été maigrement payé pour ce gros travail. (Anh ta được trả công ít ỏi cho công việc lớn này.)
Từ đồng nghĩa
  • Mince: Mảnh khảnh, gầy (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Sec: Khô, gầy (như cây khô).
  • Chétif: Còi cọc, yếu ớt.
  • Pauvre: Nghèo, nghèo nàn (về số lượng, chất lượng).
  • Insuffisant: Không đủ, thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Gras/Grasse: Béo, mỡ.
  • Gros/Grosse: To, béo.
  • Abondant: Dồi dào, phong phú.
  • Fertile: Màu mỡ.
  • Profond: Sâu.
Thành ngữ liên quan
  • Faire la grasse matinée: Ngủ nướng (nghĩa đen: "làm buổi sáng béo").
    • Contrairement à "faire maigre", il aime faire la grasse matinée le dimanche. (Trái ngược với "ăn chay", anh ấy thích ngủ nướng vào Chủ nhật.)
  • Maigre comme un clou: Gầy như que củi, gầy đét.
    • Depuis son régime, elle est maigre comme un clou. (Từ khi ăn kiêng, ấy gầy như que củi.)
tính từ
  1. gầy
    • Un cheval maigre
      con ngựa gầy
    • Charbon maigre
      than gầy
  2. không mỡ; kiêng thịt
    • Aliment maigre
      thức ăn không mỡ
    • Jour maigre
      ngày kiêng thịt
  3. đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi
    • Repas maigre
      bữa ăn đạm bạc
    • Maigre salaire
      tiền công ít ỏi
    • Terre maigre
      đất cằn cỗi
    • Végétation maigre
      cây cối cằn cỗi
  4. mảnh; nông
    • Maigre filet d'eau
      tia nước mảnh
    • Maigre eau
      nước nông
danh từ
  1. người gầy
danh từ giống đực
  1. thịt không mỡ; thịt ít mỡ
  2. (ngành in) chữ mảnh
  3. chỗ nông; kỳ nước cạn (của con sông...)
  4. (ngành mỏ) than gầy
  5. (động vật học) đù
    • faire maigre
      kiêng thịt