Vrai

tính từ
  1. thực, thật
    • Histoire vraie
      chuyện thực
    • Un vrai diamant
      kim cương thật
  2. thực sự
    • Une vraie canaille
      một tụi vô lại thực sự
  3. thích hợp
    • Voilà sa vraie place
      đó mớivị trí thích hợp với anh ta
    • c'est le vrai moyen
      đóbiện pháp thích hợp
  4. (từ , nghĩa ) chân thật
    • Aimer les hommes vrais
      ưa những người chân thật
    • ce n'est que trop vrai
      hoàn toàn đúng, không sai nào
    • c'est pas vrai!
      (thông tục) không thể thế được!
    • il est vrai que
      đã đành
    • il n'en est pas moins vrai que
      thực ra vẫn đúng
    • pas vrai?
      (thân mật) phải không? thực chứ?
    • vrai de vrai
      (thông tục) chính cống
phó từ
  1. thực, thật
    • Dire vrai
      nói thực
  2. (thân mật) như vraiment
danh từ giống đực
  1. cái thật
    • Distinguer le vrai du faux
      phân biệt cái thật cái giả
  2. sự thực, sự thật
    • Aimer le vrai
      thích sự thực
    • à dire vrai; à vrai dire
      xem dire
    • au vrai
      thực ra thì
    • être dans le vrai
    • pour de vrai
      (thân mật) thực sự
    • un vrai de vrai
      (thông tục) một người chính cống

Khám phá thêm

Các từ liên quan