Vrai

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thực, thật: Chỉ tính chất đúng với sự thật, không giả mạo.
    • Thực sự: Nhấn mạnh bản chất đích thực của một người hoặc vật.
    • Thích hợp, đúng đắn: Chỉ điều đó phù hợp, đúng với bản chất hoặc yêu cầu.
  2. Phó từ:

    • Thực, thật: Dùng để nhấn mạnh tính chân thực của một lời nói hoặc sự việc.
  3. Danh từ giống đực:

    • Cái thật, sự thật: Chỉ chân lý, sự thực khách quan, hoặc điều đúng đắn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est une histoire vraie. (Đómột câu chuyện thật.)
    • C'est un vrai ami. (Đómột người bạn thực sự.)
    • C'est le vrai problème. (Đó mớivấn đề thực sự.)
  • Phó từ:

    • Il a dit vrai. (Anh ấy đã nói thật.)
  • Danh từ:

    • Il cherche toujours le vrai. (Anh ấy luôn tìm kiếm sự thật.)
    • Il faut séparer le vrai du faux. (Phải phân biệt cái thật với cái giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Il est vrai que...: Đã đành là..., phải thừa nhận rằng...

    • Il est vrai qu'il fait froid, mais le soleil brille. (Đã đànhtrời lạnh, nhưng mặt trời vẫn chiếu sáng.)
  • À vrai dire / À dire vrai: Thật ra nói, nói thật thì.

    • À vrai dire, je ne suis pas d'accord. (Thật ra nói, tôi không đồng ý.)
  • Pour de vrai: Thực sự, thật sự (trong đời thực, không phải đùa).

    • Il va déménager à Paris pour de vrai. (Anh ấy sẽ chuyển đến Paris thật sự.)
  • Être dans le vrai: lý, đúng.

    • Sur ce point, tu es dans le vrai. (Về điểm này, cậu lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Vraiment (phó từ): Thực sự, quả thật.

    • Je suis vraiment content. (Tôi thực sự vui.)
  • Vérité (danh từ giống cái): Sự thật, chân lý.

    • Dire la vérité. (Nói sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Réel (adj): thực, thực tế.
  • Authentique (adj): Chính hiệu, xác thực.
  • Véridique (adj): Đúng sự thật, trung thực (thường dùng cho lời nói, tin tức).
Từ trái nghĩa
  • Faux (adj): Sai, giả.
  • Imaginaire (adj): Tưởng tượng, không thật.
  • Trompeur (adj): Lừa dối, gây hiểu lầm.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • C'est pas vrai ! (thông tục): Không thể nào! Không tin được! (Thể hiện sự ngạc nhiên, hoài nghi).

    • Il a gagné au loto ? C'est pas vrai ! (Anh ta trúng xổ số ư? Không thể nào!)
  • Vrai de vrai (thông tục): Chính cống, thứ thiệt, đúng nghĩa.

    • C'est un tableau vrai de vrai. (Đómột bức tranh chính cống.)
  • Au vrai: Thực ra thì, nói cho đúng.

    • Au vrai, la situation est plus complexe. (Thực ra thì, tình hình phức tạp hơn.)
  • Pas vrai ? (thân mật): phải không? Đúng chứ? (Dùng để xác nhận).

    • C'est beau, pas vrai ? (Đẹp nhỉ, phải không?)
tính từ
  1. thực, thật
    • Histoire vraie
      chuyện thực
    • Un vrai diamant
      kim cương thật
  2. thực sự
    • Une vraie canaille
      một tụi vô lại thực sự
  3. thích hợp
    • Voilà sa vraie place
      đó mớivị trí thích hợp với anh ta
    • c'est le vrai moyen
      đóbiện pháp thích hợp
  4. (từ , nghĩa ) chân thật
    • Aimer les hommes vrais
      ưa những người chân thật
    • ce n'est que trop vrai
      hoàn toàn đúng, không sai nào
    • c'est pas vrai!
      (thông tục) không thể thế được!
    • il est vrai que
      đã đành
    • il n'en est pas moins vrai que
      thực ra vẫn đúng
    • pas vrai?
      (thân mật) phải không? thực chứ?
    • vrai de vrai
      (thông tục) chính cống
phó từ
  1. thực, thật
    • Dire vrai
      nói thực
  2. (thân mật) như vraiment
danh từ giống đực
  1. cái thật
    • Distinguer le vrai du faux
      phân biệt cái thật cái giả
  2. sự thực, sự thật
    • Aimer le vrai
      thích sự thực
    • à dire vrai; à vrai dire
      xem dire
    • au vrai
      thực ra thì
    • être dans le vrai
    • pour de vrai
      (thân mật) thực sự
    • un vrai de vrai
      (thông tục) một người chính cống