chũi

  1. xem chuột chũi
  2. (rare) rapiécé; rapetassé
    • Chồng người xe ngựa người yêu , chồng em khố chũi em chiều em thương (ca dao)
      si quelqu'une aime son mari qui dispose d'une voituire à chevaux , moi , j'adore le mien qui n'a qu'un couvre-sexe rapiécé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chũi
Ông lão mặc chiếc áo chũi ngồi đan rổ.