File

/fail/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hàng, dãy (theo chiều dọc): Một nhóm người, phương tiện hoặc vật thể được xếp nối tiếp nhau theo một đường thẳng.
    • Hàng người chờ đợi: Một nhóm người xếp hàng để chờ đến lượt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une file de voitures bloque la route. (Một dãy xe ô chặn đường.)
    • Il y a une longue file d'attente devant le cinéma. (Có một hàng người chờ dài trước rạp chiếu phim.)
    • Les élèves se sont mis en file. (Các học sinh đã xếp thành hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la file (locution adverbiale): Lần lượt, theo thứ tự.

    • Ils sont entrés à la file. (Họ đã vào lần lượt.)
  • À la file indienne (locution adverbiale): Theo hàng một (như người da đỏ).

    • Les randonneurs avancent à la file indienne sur le sentier étroit. (Những người đi bộ đường dài tiến bước theo hàng một trên con đường mòn hẹp.)
  • En file (locution adverbiale): Theo hàng dọc.

    • Marcher en file. (Đi theo hàng dọc.)
Biến thể từ liên quan
  • File d'attente (locution nominale): Hàng người chờ đợi.

    • Faire la file d'attente. (Xếp hàng chờ.)
  • Chef de file (locution nominale): Người đứng đầu, người dẫn đầu (một phong trào, một nhóm).

    • Elle est le chef de file de ce mouvement littéraire. ( ấyngười đứng đầu của phong trào văn học này.)
Từ đồng nghĩa
  • Rangée: Hàng, dãy.
  • Queue: Hàng người chờ (thường dùng cho ).
  • Ligne: Đường, hàng.
Thành ngữ liên quan
  • Faire la file: Xếp hàng chờ đợi.

    • Nous avons faire la file pendant une heure. (Chúng tôi đã phải xếp hàng chờ một tiếng đồng hồ.)
  • Se mettre à la file: Đứng vào cuối hàng.

    • Le dernier arrivé doit se mettre à la file. (Người đến sau cùng phải đứng vào cuối hàng.)
danh từ giống cái
  1. hàng, dãy (theo chiều dọc)
    • Une file de voitures
      một dãy xe
    • à la file
      theo hàng dọc
    • Boire trois verres à la file
      lần lượt uống ba cốc
    • à la file indienne
      theo hàng một
    • chef de file
      người đứng đầu
    • en file
      theo hàng dọc
    • Fil.