film

/film/
danh từ
  1. màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)
  2. phim, phim ảnh, phim xi
  3. (the films) buổi chiếu bóng
  4. vảy (mắt)
  5. màn sương mỏng
  6. sợi nhỏ, nhỏ (của mạng nhện)
ngoại động từ
  1. phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng
  2. che đi, làm mờ đi
  3. quay thành phim
    • to film one of Shakespeare's plays
      quay một trong những vở kịch của Sếch-xpia thành phim
nội động từ
  1. bị che đi, bị mờ đi
  2. quay thành phim
    • this play films well
      kịch này quay thành phim rất hay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

film
A child carefully peels the clear plastic film from a new book.