spout

/spaut/
danh từ
  1. vòi (ấm tích)
  2. ống máng
  3. (từ lóng) hiệu cầm đồ
    • to be up the spout
      (từ lóng) nằmhiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
  4. cây nước, cột nước
  5. (như) spout-hole
ngoại động từ
  1. làm phun ra, làm bắn ra
  2. ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương
  3. (từ lóng) cầm (đồ)
nội động từ
  1. phun ra, bắn ra (nước...)
    • blood spouts from wound
      máu phun từ vết thương ra
  2. phun nước (cá voi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spout"

spout
The child pours milk from the spout of the teapot.