handsome

/'hænsəm/
tính từ
  1. đẹp
    • a handsome man
      người đẹp trai
  2. tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu
    • a handsome treament
      cách đối xử rộng rãi, hào phóng
  3. lớn, đáng kể
    • a handsome fortune
      tài sản lớn

Idioms

  • handsome is that handsome does
    đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "handsome"

handsome
A handsome man smiles warmly in a sunlit park.