hog

/hɔg/
danh từ
  1. lợn; lợn thiến
  2. (tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất)
  3. (nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu

Idioms

  • to go the whole hog
    làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
  • hog in armour
    người trông vụng về cứng đơ
ngoại động từ
  1. cong (lưng...)
  2. cắt ngắn, xén (bờm ngựa)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần
nội động từ
  1. cong lên, bị cong
  2. (thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hog"

hog
A farmer feeds the hogs in the pen.