itch

/itʃ/
danh từ
  1. sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ
  2. sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn (cái )
nội động từ
  1. ngứa
  2. rất mong muốn
ngoại động từ
  1. làm cho ngứa
  2. quấy rầy; làm khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "itch"

itch
The child has an itch on his arm.