lemon

/'lemən/
danh từ
  1. cá bơn lêmon
danh từ
  1. quả chanh; cây chanh
  2. màu vàng nhạt
  3. (từ lóng) gáiduyên
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vậtdụng; người đoảng, ngườitích sự
    • to hand someone a lemon
      (từ lóng) cho ai một vậtdụng; đánh lừa ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lemon
A child squeezes a fresh lemon into a glass of water.