Videopath

/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/

Tìm hiểu cách sử dụng từ path trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Chúng ta sẽ khám phá các nghĩa từ đường mòn vật đến quỹ đạo di chuyển cả những nghĩa bóng về con đường sự nghiệp hay hướng phát triển trong cuộc sống. Bài học cung cấp các dụ thực tế, thành ngữ phổ biến như off the beaten path cách phân biệt với các từ đồng nghĩa như trail hay route. Mời bạn cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

path
The hiker follows a winding path through the forest.