porté

tính từ
  1. vận chuyển
    • Porté à dos d'âne
      vận chuyển bằng lừa
  2. chở bằng xe
    • Infanterie portée
      lục quân chở bằng xe
  3. được ghi vào
    • Porté sur la liste
      được ghi vào danh sách
  4. ngả về, khuynh hướng
    • Porté à la colère
      khuynh hướng nóng nảy
  5. rất ham, rất thích (điều )
    • Être porté sur la bouche
      rất tham ăn
    • ombre portée
      (nghệ thuật) bóng ngả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

porté
Un âne porté des sacs de grains le long d'un chemin de terre.