raté

tính từ
  1. (thân mật) hỏng, làm hỏng
    • Gâteau raté
      bánh ngọt làm hỏng
  2. thất bại
danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí
  2. sự tịt (súng); phát súng tịt
  3. tiếng xẹt xét (động cơ nổ chạy trục trặc)
tính từ
  1. (tiếng địa phương) rỗ hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "raté"

raté
Un gâteau raté sort du four, noirci et dégonflé.