ride
Words Mentioning "ride"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Cưỡi, đi trên lưng (một con vật) : Chỉ hành động ngồi và điều khiển một con vật (như ngựa, voi) để di chuyển. Đi, lái (một phương tiện) : Chỉ hành động điều khiển và di chuyển bằng một phương tiện như xe đạp, xe máy, mô tô. Đi nhờ, đi bằng (một phương tiện giao thông công cộng) : Chỉ việc di chuyển với tư cách hành khách trên xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, máy bay. Lướt t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Nếp nhăn : Đường lằn hoặc vết lõm trên bề mặt, thường là trên da hoặc vải. Gợn sóng : Sự chuyển động nhẹ, có hình sóng trên bề mặt chất lỏng. (Hàng hải) Dây siết buồm : Một loại dây trên tàu thuyền dùng để buộc hoặc siết buồm lại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a quelques rides autour des yeux. (Cô ấy có vài nếp nhăn quanh mắt.) Le canard nageait, laissant...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A mechanical device for amusement : A ride is a device at an amusement park or fair that you sit on or in for entertainment. A journey in a vehicle : A ride is a trip taken in a vehicle, such as a car, bus, or bicycle. Verb : To sit on and control a vehicle or animal : To ride means to sit on and steer or guide a bicycle, motorcycle, horse, etc. To travel in a vehicle : To rid...
See full definition →