rocket

/'rɔkit/
danh từ
  1. (thực vật học) cải lông
danh từ
  1. pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên
  2. tên lửa, rôcket
  3. (từ lóng) lời quở trách
  4. (định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực
    • rocket range
      bệ phóng tên lửa
    • rocket site
      vị trí phóng tên lửa
    • rocket gun; rocket launcher
      súng phóng tên lửa; bazôka
    • rocket airplane
      máy bay phản lực
động từ
  1. bắn tên lửa, bắn rôcket
  2. bay vụt lên (gà lôi đỏ...)
  3. lao lên như tên bắn (ngựa...)
  4. lên vùn vụt (giá cả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rocket"

rocket
A child watches a rocket launch on television.