silver

/'silvə/
danh từ
  1. bạc
  2. đồng tiền
  3. đồ dùng bằng bạc
  4. muối bạc (dùng trong nghề ảnh)
  5. màu bạc
tính từ
  1. bằng bạc
    • a silver spoon
      cái thìa bằng bạc
  2. loại nhì, loại tốt thứ nhì
    • speech is silver but silence is golden
      im lặng tốt hơn nói
  3. trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng)
    • silver hair
      tóc bạc
    • to have a silver tone
      giọng trong
  4. hùng hồn, hùng biện
    • to have a silver tongue
      tài hùng biện

Idioms

  • every cloud has a silver lining
    trong sự rủi vẫn có điều may
  • the silver streak
    (xem) streak
ngoại động từ
  1. mạ bạc; bịt bạc
  2. tráng thuỷ (vào gương)
  3. làm cho (tóc...) bạc; nhuốm bác
nội động từ
  1. óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng)
  2. bạc đi (tóc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

silver
The jeweler carefully polishes a silver bracelet.