accept

/ək'sept/

accept một động từ tiếng Anh quen thuộc, thường mang nghĩanhận”, “chấp nhậnhoặcthừa nhận”. Nhưng từ này không chỉ dùng khi bạn đồng ý nhận một món quà hay một lời mời làm việc; còn xuất hiện khi nói về sự thật, trách nhiệm, cả cách cửa hàng chấp nhận thanh toán. Trong video này, bạn sẽ thấy vì sao accept có thể gần với receive, agree to hoặc acknowledge tùy ngữ cảnh, khi nào đối lập với refuse, reject hay deny. Ta cũng chạm đến những cụm tự nhiên như accept responsibility accept someone for who they are. Xem bài học đầy đủ để dùng accept tự tin hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

accept
The committee will accept the final report tomorrow.