Videoaffirm

/ə'fə:m/

Học cách sử dụng động từ affirm để khẳng định xác nhận thông tin một cách chắc chắn trong tiếng Anh. Từ này không chỉ dùng trong giao tiếp hàng ngày còn mang ý nghĩa quan trọng trong các văn bản pháp tâm lý học. Video sẽ hướng dẫn bạn chi tiết về nghĩa của affirm, các dụ thực tế, từ đồng nghĩa các biến thể liên quan như affirmation hay affirmative. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "affirm"

affirm
The witness will affirm the truth of her statement.