Videoamaze

/ə'meiz/

Học cách sử dụng động từ amaze để diễn tả sự ngạc nhiên tột độ những điều ấn tượng trong cuộc sống. Bài học sẽ hướng dẫn bạn từ định nghĩa cơ bản đến các cấu trúc nâng cao như be amazed by hay cụm từ cố định never cease to amaze. Video cũng cung cấp các dụ thực tế về ảo thuật, công nghệ thành ngữ amaze the world để bạn áp dụng ngay vào giao tiếp. Hãy cùng khám phá cách làm phong phú vốn từ vựng của mình qua bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amaze"

Từ có nhắc đến "amaze"

amaze
Her ability to solve complex puzzles amazes her friends.