Videochill

/tʃil/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ chill trong tiếng Anh, từ nghĩa gốc chỉ sự ớn lạnh đến các cách dùng lóng phổ biến hiện nay. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt chill khi đóng vai trò danh từ, tính từ động từ thông qua các dụ thực tế sinh động. Bạn cũng sẽ được khám phá các thành ngữ thú vị như take a chill pill hay các cụm từ nâng cao để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Hãy cùng xem video để làm chủ cách sử dụng từ vựng đa năng này ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "chill"

chill
A sudden chill made her shiver in the cool evening air.