Videoconcave

/'kɔn'keiv/

Từ concave một tính từ quan trọng trong tiếng Anh dùng để mô tả các bề mặt hình dạng lõm hoặc hình lòng chảo. Việc nắm vững từ này sẽ giúp bạn diễn đạt chính xác trong nhiều lĩnh vực từ đời sống hàng ngày đến toán học vật . Bài học này sẽ hướng dẫn bạn cách phát âm, ý nghĩa cốt lõi các dụ thực tế như thấu kính lõm hay gương cầu lõm. Chúng ta cũng sẽ phân biệt với từ trái nghĩa convex để bạn không bao giờ nhầm lẫn. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "concave"

concave
The spoon has a concave shape that holds the soup.