Videodiscover

/dis'kʌvə/

discover một động từ quen thuộc khi bạn muốn nóikhám phá ra”, “tìm ra” hoặcphát hiện ra” điều đó vốn đã tồn tại nhưng trước đó chưa được biết đến. Từ này xuất hiện tự nhiên trong ngữ cảnh khoa học, lịch sử, cả những khoảnh khắc đời thường khi bạn chợt nhận ra một sự thật. Nhưng discover không chỉ dùng cho vùng đất mới hay loài vật mới. còn đi với that để nói về một điều vừa nhận ra, với oneself để nói về hành trình hiểu bản thân, dạng bị động to be discovered khi một tài năng được phát hiện. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

discover
A young scientist discovers a new species of butterfly in the forest.