Videohat

/hæt/

Khám phá mọi khía cạnh của từ hat trong tiếng Anh, từ nghĩa đen chiếc vành đến những cách dùng ẩn dụ đầy thú vị. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt hat với các loại đồ đội đầu khác hiểu sâu hơn về cách dùng từ này để chỉ vai trò hay vị trí của một người trong công việc. Chúng ta cũng sẽ cùng tìm hiểu hàng loạt thành ngữ thông dụng liên quan đến hat như wear many hats hay at the drop of a hat để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế các biến thể từ vựng hữu ích trong bài học này. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hat
He wears a wide-brimmed hat to shade his face from the sun.