Videohatch

/hætʃ/

Khám phá ý nghĩa đa dạng của từ hatch trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần một danh từ chỉ cửa sập hay cửa hầm, còn mang nhiều sắc thái động từ quan trọng liên quan đến quá trình sinh học cả những kế hoạch bí mật. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng hatch trong các ngữ cảnh từ đời sống hằng ngày đến các thành ngữ phổ biến. Bạn sẽ được tìm hiểu về cách dùng ngoại động từ khi ấp trứng, nội động từ khi con non nở ra, cả những cụm từ nâng cao như hatch a plot. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hatch"

hatch
A baby bird hatches from its egg in a nest.