honest

/'ɔnist/

honest một tính từ quen thuộc trong tiếng Anh, thường được hiểu trung thực”, nhưng cách dùng của rộng hơn chỉ nói về một người không nói dối. Từ này còn có thể đi với ý kiến, cảm xúc, câu trả lời, hoặc cách kiếm sống để diễn tả sự chân thật, lương thiện chính đáng. Điểm thú vị honest xuất hiện trong những cụm rất tự nhiên như an honest opinion, make an honest living, To be honest. Khi nào honest mang nghĩangay thẳng”, khi nào lại thành thật nói”? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng từ này tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

honest
An honest worker returns a lost wallet to its owner.