practical

/'præktikəl/

practical một tính từ rất hay gặp khi bạn muốn nói điều đóthiết thực”, “thực hànhhoặcthực tế”. Nhưng điểm thú vị từ này không chỉ dùng cho đồ vật hay lời khuyên có ích; còn có thể mô tả bài học đối lập với lý thuyết, hoặc một người biết xử lý vấn đề sát với đời thật. Trong bài học này, bạn sẽ thấy vì sao practical advice, practical lessons a practical person không nên dịch máy móc giống nhau. Ta cũng chạm đến các cụm như for all practical purposes, practical joke, phân biệt nhanh với practically, impractical, practicable. Xem bài học đầy đủ để dùng practical tự nhiên chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "practical"

practical
A student uses practical math skills to measure wood for a shelf.